Nghĩa chính
- Đi đường tắt quađộng từngoại động từ (transitive)To take a shortcut through.
- Gạt bỏ, giải quyết nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To dispense with or quickly deal with (an issue that is seen as an obstruction or waste of time).
- Chạm tớiđộng từTo reach (an audience etc.).
- Xem cut, throughđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see cut, through.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cut throughNguyên thể (infinitive)
- cuts throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cut throughsSố nhiều (plural)
- cutting throughPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cut through the noise | Chắt lọc thông tin quan trọng | |
| cut through bureaucracy | Vượt qua thủ tục rườm rà |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Chúng ta có thể bỏ qua mớ thủ tục hành chính và quyết định ngay tại chỗ không?
- ?Anh ấy thường đi đường tắt qua rừng để về nhà, nhưng tối qua thì quá tối.
- […] … .... lập luận rằng bạn không thể hiểu được khủng hoảng khí hậu nếu không hiểu rằng có một đường dây từ chế độ nô lệ sang chủ nghĩa thực dân và chủ nghĩa đế quốc rồi đến khủng hoảng khí hậu... Giờ chúng ta đang thấy những lập luận đó chạm tới công chúng.