Nghĩa chính
- Đi khỏi, khởi hànhđộng từTo depart for another place; make a move; set off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cut alongNguyên thể (infinitive)
- cuts alongNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cutting alongPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- ", ," , " '.'"“Này, nếu anh đang muốn bia,” Archy nói, “thì đến lúc chúng ta đi thôi và vắt sữa ‘Con Bò’ già rồi.”
- .cắt dọc thớ gỗ.
- .cắt theo đường chấm chấm