Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bề trên tu viện, dưới quyền tổng quyền, có quyền điều hành tất cả các tu viện của cùng một huynh đệ đoàn trong một quận nhất định, được gọi là người trông coi trật tựdanh từA monastic superior, who, under the general of his order, has the direction of all the religious houses of the same fraternity in a given district, called a custody of the order.
- Trong các dạng ký hiệu âm nhạc cũ hơn, dấu hiệu ở cuối dòng nhạc là nốt đầu tiên của dòng tiếp theodanh từIn older forms of musical notation, an indication, at the end of a line of music, of the first note of the next line.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- custosDạng gốc (base form)
- custodes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| custos regnidanh từ | danh từ | Loại phó vương quyền locum tenens được bổ nhiệm, một mình hoặc cùng nhau, để thực thi các nhiệm vụ chính trị của một vị vua trong thời gian người đó vắng mặt ở ghế chính phủ |
| custos rotulorumdanh từ | danh từ | Thẩm phán chính của hòa bình ở một quận nhất định của Anh, xứ Wales hoặc Ireland |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cai ngục
- A warden.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcustōs