Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cuspidality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính có đỉnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being cuspidal.
Nguồn gốc
(etymology)
cuspidal
+
-ity
Ví dụ
To
do
this
,
we
review
the
notion
of
cuspidality
for
enhanced
Langlands
parameters
and
also
review
the
notion
of
cuspidal
support
for
enhanced
Langlands
parameters
for
split
classical
groups
,
both
introduced
by
the
author
in
earlier
work
.
AI
1
Tính có đỉnh
1
Tính có đỉnh
1
Tính có đỉnh