curvation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động uốn cong hoặc uốn cong hoặc hình dạng của đường cong thu được; độ congdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of curving or bending, or the shape of the resulting curve; curvature.
- Thước đo mức độ lệch của một đường cong so với một đường thẳngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of how much a curve deviates from a straight line.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curvationDạng gốc (base form)
- curvationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , , , , , .
- .
- 2.6/4 = .65 .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha