Dịch

current research

danh từ (noun)
US/ˈkʌɹənt ˈɹɪ-/

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu hiện tại, nghiên cứu đang thực hiệndanh từstudies or investigations being conducted now

Ví dụ

  • .Nghiên cứu hiện tại tập trung vào việc ngăn các bệnh lây qua muỗi.

AI