curing time
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoảng thời gian mà bê tông đạt được độ cứng tối đa và phát huy hết cường độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time period during which concrete attains a maximum level of hardness and develop its full strength.
- Đồng nghĩa với cure timedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of cure time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curing timeDạng gốc (base form)
- curing timesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa