Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
curfewed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tuân theo lệnh giới nghiêm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Subject to a curfew
Họ từ
(word family)
cùng gốc
curfewed
un
curfewed
Không bị giới nghiêm
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
curfew
+
-ed
AI
1
Tuân theo lệnh giới nghiêm
1
Tuân theo lệnh giới nghiêm
1
Tuân theo lệnh giới nghiêm