Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
curdling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động mà một cái gì đó bị đông lại
danh từ
The act by which something is curdled.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
curdling
Dạng gốc
(base form)
curdling
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
curdling
curdl
e
Hình thành sữa đông để nó không còn chảy trơn tru; tạo thành những khối sữa đông như vậy. (thường nói về sữa)
động từ
AI
1
Hành động mà một cái gì đó bị đông lại
1
Hành động mà một cái gì đó bị đông lại
1
Hành động mà một cái gì đó bị đông lại