Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cup handle
Nghĩa chính
1
Tay cầm cốc
Ví dụ
The
cup's
handle
broke
.
Tay cầm của cốc bị gãy.
Xuất hiện ở từ khác
handle
kết hợp
tay cầm cốc
AI
1
Tay cầm cốc
1
Tay cầm cốc
1
Tay cầm cốc