cume
động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiếm tiền tích lũy tại phòng véđộng từEarn cumulatively at the box office.
- Doanh thu phòng vé tích lũydanh từCumulative box office receipts.
- Khán giả tích lũydanh từCumulative audience.
- Tích lũytính từkhông so sánh (not comparable)Cumulative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cumene processdanh từ | danh từ | Quy trình công nghiệp tổng hợp phenol và axeton từ benzen và propylene |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điểm trung bình tích lũy
- Cumulative grade point average.
Họ từ (word family)
cùng gốc cume- cumecThước đo tốc độ dòng chảy của chất lỏng, đặc biệt là qua đường ống, bằng một mét khối mỗi giây (m³/s)danh từ
- cumenolBất kỳ một trong ba dẫn xuất isopropyl đồng phân của phenoldanh từ
- cumengiteKhoáng vật màu xanh chàm lưỡng hình tứ giác-ditetragonal chứa clo, đồng, hydro, chì và oxydanh từ
- cumeneHydrocacbon thơm isopropyl benzen có trong dầu mỏdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , $560-570+ Gadot's $700 .
- . .
- don’t , don’t , , I’ll .