Dịch

culturgen

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong những đơn vị văn hóa biến đổi đang lan truyền hình thành nên chủ đề của memeticsdanh từOne of the propagating mutating cultural units that form the subject of memetics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. culturgenDạng gốc (base form)
  2. culturgensSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI