cultism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ thống hoặc thực hành của một giáo pháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The system or practice of a cult.
- Đồng nghĩa với culteranismodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of culteranismo.
- Đã học mượndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)learned borrowing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cultismDạng gốc (base form)
- cultismsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- – 30 .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa