Nghĩa chính
- Hành động mà ai đó bị còng hoặc đánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which somebody is cuffed or struck.
- Hành động hoặc quá trình còng tay một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of placing handcuffs on a person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuffingDạng gốc (base form)
- cuffingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuffing seasondanh từ | danh từ | Thời điểm trong năm khi những người độc thân có nhiều động lực hơn để tìm bạn đời để chia sẻ những tháng lạnh hơn và kỳ nghỉ lễ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; .