cuddy
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Buồng thuyền trưởngdanh từA cabin, for the use of the captain, in the after part of a sailing ship under the poop deck.
- Tủ nhỏ, khoang nhỏdanh từA small cupboard or closet.
- Con lừadanh từA donkey, especially one driven by a huckster or greengrocer.
- Ngựa hầm mỏdanh từA pony that works in a mine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuddyDạng gốc (base form)
- cuddiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cuddy's beadsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với St. Cuthbert's beads |
| hunch cuddy hunchdanh từ | danh từ | Trò chơi dành cho trẻ em liên quan đến việc xếp chồng lên nhau |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Đòn bẩy ba chân
- A lever mounted on a tripod for lifting stones, leveling up railroad ties, etc.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Hà Lankajuit“cabin”
danh từ
- từ tiếng Scotscuddie
Ví dụ
- , , […]Đó là một biện pháp mạnh tay tôi nhận thấy, bước vào buồng của anh, và gọi đồ uống như thể tôi là Thuyền trưởng [...]
- .người ta nói con lừa đã ở lại lâu với Pooty đến mức cứ hễ nó mở miệng phát ra tiếng kêu là lại bắt đầu nói lắp.