Dịch

cuddy

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Buồng thuyền trưởngdanh từA cabin, for the use of the captain, in the after part of a sailing ship under the poop deck.
  2. Tủ nhỏ, khoang nhỏdanh từA small cupboard or closet.
  3. Con lừadanh từA donkey, especially one driven by a huckster or greengrocer.
  4. Ngựa hầm mỏdanh từA pony that works in a mine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuddyDạng gốc (base form)
  2. cuddiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cuddy's beadsdanh từĐồng nghĩa với St. Cuthbert's beads
hunch cuddy hunchdanh từTrò chơi dành cho trẻ em liên quan đến việc xếp chồng lên nhau

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Đòn bẩy ba chân
  1. A lever mounted on a tripod for lifting stones, leveling up railroad ties, etc.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Hà Lankajuit“cabin”
danh từ
  1. từ tiếng Scotscuddie

Ví dụ

  • , , […]Đó là một biện pháp mạnh tay tôi nhận thấy, bước vào buồng của anh, và gọi đồ uống như thể tôi là Thuyền trưởng [...]
  • .người ta nói con lừa đã ở lại lâu với Pooty đến mức cứ hễ nó mở miệng phát ra tiếng kêu là lại bắt đầu nói lắp.

AI