Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cuddlee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được âu yếm
danh từ
One who is cuddled.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cuddlee
Dạng gốc
(base form)
cuddlee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cuddle
+
-ee
Ví dụ
It
would
not
occur
to
a
woman
who
cuddled
rabbits
and
cats
that
she
was
to
be
the
cuddlee
rather
than
the
cuddler
.
AI
1
Người được âu yếm
1
Người được âu yếm
1
Người được âu yếm