Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người bạn thuần khiết thường xuyên âu yếm một người bạn khácdanh từA platonic friend who frequently cuddles another friend.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuddle buddyDạng gốc (base form)
- cuddle buddiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Được hoặc trở thành bạn thân âu yếm với (ai đó)
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be or become cuddle buddies with (someone).
Ví dụ
- . .
- Laolu_ abeg?
- .