Dịch

cryptaesthesia

danh từ (noun)
UK/ˈkɹɪpt.əsˌθiːz.i.ə/US/ˈkɹɪpt.əsˌθi.ʒə/

Nghĩa chính

  1. Nhận thức ngoại cảmdanh từkhông đếm được (uncountable)Extrasensory perception.
  2. Sự xuất hiện trở lại của những nhận thức trước đó không được lưu giữ trong trí nhớ từng giai đoạn như thể chúng là một trải nghiệm mới; tương phản chứng mất trí nhớdanh từkhông đếm được (uncountable)The reappearance of prior perceptions not stored in episodic memory as if they were a new experience; contrast cryptomnesia.

Nguồn gốc (etymology)

crypt--aesthesia

AI