Dịch

cry havoc

động từ (verb)
US/ˈkɹaɪ ˈhævək/

Nghĩa chính

  1. Hô lệnh tàn sátđộng từTo shout out 'Havoc!'; that is, to give an army the order to plunder.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổcrier“cry out, shout”

Ví dụ

  • , . , , , , .
  • ','

AI