Dịch

crushable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể bị nghiền náttính từThat can be crushed.
  2. Người ta có thể phải lòng hoặc gắn bó lãng mạn với aitính từOn whom one may form a crush, or romantic attachment.
  3. Dễ uống hoặc có thể dùng đượctính từEasy-drinking or sessionable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crushableDạng gốc (base form)
  2. more crushableSo sánh hơn (comparative)
  3. most crushableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; .

AI