crushable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể bị nghiền náttính từThat can be crushed.
- Người ta có thể phải lòng hoặc gắn bó lãng mạn với aitính từOn whom one may form a crush, or romantic attachment.
- Dễ uống hoặc có thể dùng đượctính từEasy-drinking or sessionable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crushableDạng gốc (base form)
- more crushableSo sánh hơn (comparative)
- most crushableSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ; .
Họ từ (word family)
cùng gốc crushableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha