Dịch

cruive

danh từ (noun)
/kɹuːv/

Nghĩa chính

  1. Cái đó, cái lờ (đánh cá)danh từA kind of weir or dam for trapping salmon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cruiveDạng gốc (base form)
  2. cruivesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotscruive
  2. từ Middle Scotscruve
  3. từ tiếng Ireland cổcró

AI