Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cruive
danh từ
(noun)
/
k
ɹ
uː
v
/
Nghĩa chính
1
Cái đó, cái lờ (đánh cá)
danh từ
A kind of weir or dam for trapping salmon.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cruive
Dạng gốc
(base form)
cruive
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Scots
cruive
từ Middle Scots
cruve
từ tiếng Ireland cổ
cró
Xem thêm 2 gốc cổ hơn
AI
1
Cái đó
1
Cái đó
1
Cái đó