Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crucial question
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɹ
u
ʃ
ə
l
ˈ
k
w
ɛ
ʃ
.
t
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Câu hỏi then chốt, vấn đề quan trọng
danh từ
important question that must be addressed
Ví dụ
The
committee
faced
a
crucial
question
about
the
project's
feasibility
.
Ủy ban gặp câu hỏi then chốt về tính khả thi của dự án.
AI
1
Câu hỏi then chốt
1
Câu hỏi then chốt
1
Câu hỏi then chốt