Dịch

crowding

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chen chúc, sự dồn épdanh từThe act by which somebody is crowded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crowdingDạng gốc (base form)
  2. crowdingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ? .Bạn có thể lùi lại một chút được không? Bạn đang làm tôi thấy ngột ngạt đấy.
  • , .Cà chua bi đang lấn át dưa chuột, nhưng có vẻ như không loài cây nào bận tâm điều đó.
  • . ?Các học sinh đang tụ tập chen chúc quanh cái gì thế? Cái đó là gì vậy?

AI