crowding
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự chen chúc, sự dồn épdanh từThe act by which somebody is crowded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crowdingDạng gốc (base form)
- crowdingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ? .Bạn có thể lùi lại một chút được không? Bạn đang làm tôi thấy ngột ngạt đấy.
- , .Cà chua bi đang lấn át dưa chuột, nhưng có vẻ như không loài cây nào bận tâm điều đó.
- . ?Các học sinh đang tụ tập chen chúc quanh cái gì thế? Cái đó là gì vậy?