Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crowd sail
động từ
(verb)
US
/ˈ
k
ɹ
aʊ
d
ˈ
s
eɪ
l
/
Nghĩa chính
1
(hàng hải) gương hết (thảy) buồm
động từ
To carry an unusual amount of sail in an attempt to accelerate the speed of a vessel.
Ví dụ
the
Spaniards
busied
themselves
in
making
the
most
of
a
sudden
favourable
change
of
wind
,
and
,
without
much
regard
to
order
,
were
crowding
sail
to
get
near
the
land
.
AI
1
(hàng hải) gương hết (thảy) buồm
1
(hàng hải) gương hết (thảy) buồm
1
(hàng hải) gương hết (thảy) buồm