cross-trade
tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giữa các cảng nước ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Between foreign ports.
- Giao thương giữa các cảng nước ngoàiđộng từTo trade between foreign ports.
- Việc buôn bán bằng một tuyến hàng hải chở hàng đến những nước khác nước mìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trade between foreign ports.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cross-tradeNguyên thể (infinitive)
- cross-tradesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cross-tradedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cross-tradingPhân từ I (present participle)