Dịch

cross-staff

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dụng cụ ban đầu, bao gồm một thanh gỗ có thanh trượt, dùng để đo độ cao của một ngôi sao hoặc để khảo sátdanh từAn early instrument, consisting of a wooden rod with a sliding crosspiece, used for measuring the altitude of a star or for surveying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cross-staffDạng gốc (base form)
  2. cross-staves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. cross-staffsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây thánh giá của tổng giám mục
  1. An archbishop's cross.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .

AI