cross-staff
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dụng cụ ban đầu, bao gồm một thanh gỗ có thanh trượt, dùng để đo độ cao của một ngôi sao hoặc để khảo sátdanh từAn early instrument, consisting of a wooden rod with a sliding crosspiece, used for measuring the altitude of a star or for surveying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cross-staffDạng gốc (base form)
- cross-staves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- cross-staffsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cây thánh giá của tổng giám mục
- An archbishop's cross.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .