cross-site
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trên nhiều trang webtính từkhông so sánh (not comparable)Across multiple websites.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-site scriptingdanh từ | danh từ | Một cách khai thác liên quan đến việc lừa nạn nhân thực thi tập lệnh độc hại trên trang web mục tiêu để nội dung độc hại được tin cậy như thể nó là một phần của trang web đó |
| cross-site request forgerydanh từ | danh từ | Việc khai thác một trang web trong đó các lệnh trái phép được truyền từ người dùng mà trang web đó tin tưởng |
| reflected cross-site scriptingdanh từ | danh từ | Cuộc tấn công bằng tập lệnh chéo trang trong đó tập lệnh độc hại được chuyển tiếp đến nạn nhân trong e-mail hoặc dưới dạng tham số URL |
| persistent cross-site scriptingdanh từ | danh từ | Cuộc tấn công bằng tập lệnh chéo trang trong đó tập lệnh độc hại là một phần cố định của trang web |
| mutated cross-site scriptingdanh từ | danh từ | Dạng tập lệnh chéo trang dựa trên nội dung do kẻ tấn công chèn vào, an toàn cho đến khi được trình duyệt viết lại và sửa đổi |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)