reflected cross-site scripting
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cuộc tấn công bằng tập lệnh chéo trang trong đó tập lệnh độc hại được chuyển tiếp đến nạn nhân trong e-mail hoặc dưới dạng tham số URLdanh từkhông đếm được (uncountable)A cross-site scripting attack where the malicious script is relayed to the victim in an e-mail or as a URL parameter.