Dịch

reflected cross-site scripting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc tấn công bằng tập lệnh chéo trang trong đó tập lệnh độc hại được chuyển tiếp đến nạn nhân trong e-mail hoặc dưới dạng tham số URLdanh từkhông đếm được (uncountable)A cross-site scripting attack where the malicious script is relayed to the victim in an e-mail or as a URL parameter.

AI