cross-pol
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của cross-polarizationdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of cross-polarization.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-poledanh từ | danh từ | Cột chạy ngang giữa hai trụ đỡ hoặc được đỡ bởi một trụ đỡ trung tâm |
| cross-polytopedanh từ | danh từ | Đa giác là bao lồi của các điểm, hai điểm trên mỗi trục Descartes của một không gian Euclide, cách đều gốc tọa độ; một trực giao |
| cross-pollinateđộng từ | động từ | Thụ tinh bằng cách vận chuyển phấn hoa từ bao phấn của cây này đến đầu nhụy của cây khác |
| cross-pollinationdanh từ | danh từ | Thụ tinh bằng cách vận chuyển phấn hoa từ bao phấn của cây này sang đầu nhụy của cây khác |
| cross-polarisationdanh từ | danh từ | Tình huống trong đó hai trường phân cực trực giao với nhau |