Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cross-polarisation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình huống trong đó hai trường phân cực trực giao với nhau
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A situation in which two polarised fields are orthogonal to one another.
AI
1
Tình huống trong đó hai trường phân cực trực giao với nhau
1
Tình huống trong đó hai trường phân cực trực giao với nhau
1
Tình huống trong đó hai trường phân cực trực giao với nhau