Dịch

cross-platform

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trên khắp các nền tảngtính từkhông so sánh (not comparable)Across platforms.
  2. Phần mềm, v.v., được thiết kế để hoạt động trên nhiều hệ điều hành khác nhautính từkhông so sánh (not comparable)Of software, etc., designed to work on various operating systems.
  3. Diễn ra giữa hai chuyến tàu ở các sân ga khác nhau, thường là trên một sân ga trên đảotính từkhông so sánh (not comparable)That takes place between two trains in different platforms, usually across an island platform.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , . .
  • ?

AI