Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
crookesite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất tứ giác-disphenoid chứa đồng, selen, bạc và tali
danh từ
A tetragonal-disphenoidal mineral containing copper, selenium, silver, and thallium.
Nguồn gốc
(etymology)
Crookes
+
-ite
AI
1
Khoáng chất tứ giác-disphenoid chứa đồng
1
Khoáng chất tứ giác-disphenoid chứa đồng
1
Khoáng chất tứ giác-disphenoid chứa đồng