Dịch

critical rationalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mệnh đề cho rằng các lý thuyết khoa học và bất kỳ tuyên bố nào khác về kiến thức có thể và nên được phê phán một cách hợp lý, và nếu chúng có nội dung thực nghiệm thì có thể và phải chịu các thử nghiệm có thể làm sai lệch chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)The proposition that scientific theories, and any other claims to knowledge, can and should be rationally criticized, and, if they have empirical content, can and should be subjected to tests which may falsify them.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI