Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
critical importance
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɹ
ɪ
t
.
ɪ
.
k
ə
l
ɪ
m
ˈ
p
ɔː
t
ə
n
s
/
US
/ˈ
k
ɹ
ɪ
t
.
ɪ
.
k
ə
l
ɪ
m
ˈ
p
ɔɹ
t
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Tầm quan trọng quyết định, tầm quan trọng cực kỳ
danh từ
extremely vital or essential
Ví dụ
Water
conservation
is
of
critical
importance
for
the
desert
.
Bảo tồn nước có tầm quan trọng quyết định cho sa mạc.
AI
1
Tầm quan trọng quyết định
1
Tầm quan trọng quyết định
1
Tầm quan trọng quyết định