Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
critical factor
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɹ
ɪ
t
.
ɪ
.
k
ə
l
ˈ
f
æ
k
.
t
ə
ː/
US
/ˈ
k
ɹ
ɪ
t
.
ɪ
.
k
ə
l
ˈ
f
æ
k
.
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Yếu tố then chốt, yếu tố quan trọng
danh từ
an essential element that determines outcome
Ví dụ
The
weather
was
a
critical
factor
in
the
success
of
the
event
.
Thời tiết là yếu tố then chốt cho thành công của sự kiện.
AI
1
Yếu tố then chốt
1
Yếu tố then chốt
1
Yếu tố then chốt