Dịch

cringing

B2danh từ (noun)
/ˈkɹɪnd͡ʒɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Thái độ xu phụ hèn hạdanh từAct of one who cringes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cringingDạng gốc (base form)
  2. cringingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . , , red-and-black , , .Ngay sau đó xuất hiện một gã lùn teo tóp với thái độ khúm núm và dáng đi lảo đảo. Anh ta mặc chiếc áo khoác mở, có vết nhựa đường bẩn trên tay áo, áo sơ mi kẻ đỏ đen, quần yếm bẩn thỉu và đôi ủng nặng nề bị mòn nhiều.
  • ? ?Tại sao cô ấy lại khúm núm trước Sam vậy? Có chuyện gì không ổn với cô ấy thế?

AI