Nghĩa chính
- Bóp chân/đầu nốidanh từThe act by which something is crimped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crimpingDạng gốc (base form)
- crimpingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crimping pindanh từ | danh từ | Dụng cụ để gấp mép hoặc làm nhăn mép mũ của phụ nữ |
| crimping tooldanh từ | danh từ | Dụng cụ dùng để uốn, nối hai mảnh kim loại |
| crimping housedanh từ | danh từ | Tòa nhà (thường là thấp tầng) trong đó đàn ông bị dụ dỗ và chuốc rượu để dụ họ lên tàu hoặc nhập ngũ với tư cách là thủy thủ hoặc binh lính |
| crimping pliersdanh từ | danh từ | Dụng cụ dùng để uốn, nối hai mảnh kim loại |