Dịch

crimping

danh từ (noun)
/ˈkɹɪmpɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Bóp chân/đầu nốidanh từThe act by which something is crimped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crimpingDạng gốc (base form)
  2. crimpingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crimping pindanh từDụng cụ để gấp mép hoặc làm nhăn mép mũ của phụ nữ
crimping tooldanh từDụng cụ dùng để uốn, nối hai mảnh kim loại
crimping housedanh từTòa nhà (thường là thấp tầng) trong đó đàn ông bị dụ dỗ và chuốc rượu để dụ họ lên tàu hoặc nhập ngũ với tư cách là thủy thủ hoặc binh lính
crimping pliersdanh từDụng cụ dùng để uốn, nối hai mảnh kim loại

AI