Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
criminative
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xem criminate
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Charging with crime; accusing; criminatory.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
criminative
criminat
e
Buộc tội (ai) về một tội ác; buộc tội
động từ, tính từ
crim
e
Tội, tội phạm, vi phạm
danh từ, động từ
criminat
ory
Liên quan đến, hoặc liên quan đến, tội phạm; buộc tội
tính từ
Ví dụ
the
courtiers
are
often
furious
and
(
according
to
the
doctrines
there
)
criminative
against
the
judges
AI
1
Xem criminate
1
Xem criminate
1
Xem criminate