Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
criminal complaint
Nghĩa chính
1
Đơn tố cáo hình sự
Ví dụ
The
police
received
a
criminal
complaint
.
Cảnh sát đã nhận được đơn tố cáo hình sự.
Xuất hiện ở từ khác
complaint
kết hợp
đơn tố cáo hình sự
AI
1
Đơn tố cáo hình sự
1
Đơn tố cáo hình sự
1
Đơn tố cáo hình sự