crewe
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhóm hỗ trợ xe diễu hành Mardi Grasdanh từA group of people, especially in Louisiana, who support a Mardi Gras float in parades, as well as other charity work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- creweDạng gốc (base form)
- crewesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Crewe Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự trước đây bên ngoài Crewe, hiện thuộc giáo xứ Weston và Crewe Green, quận Cheshire East, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ7255) |
| Weston and Crewe Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Cheshire East, Cheshire, Anh, bao gồm những địa điểm được đặt tên |
Họ từ (word family)
cùng gốc creweVí dụ
- .Hôm nay có xe buýt thay thế tàu hỏa giữa Stoke-on-Trent và Crewe do công tác bảo trì trên tuyến đường.
- .Hôm nay xe buýt chạy thay tàu hỏa giữa Stoke-on-Trent và Crewe do công tác bảo trì.