Nghĩa chính
- Người có thói quendanh từOne who is prone to routine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- creature of habitDạng gốc (base form)
- creatures of habitSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có phải người thích nề nếp không?
- .Con người là sinh vật thích nề nếp.
- .Tôi không phải người thích nề nếp.