Dịch

creature of habit

danh từ (noun)
US/ˈkɹi.tʃɚ əv ˈhæbət/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Người có thói quendanh từOne who is prone to routine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. creature of habitDạng gốc (base form)
  2. creatures of habitSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ?Bạn có phải người thích nề nếp không?
  • .Con người là sinh vật thích nề nếp.
  • .Tôi không phải người thích nề nếp.

AI