Nghĩa chính
- Họ thuốc bỏngdanh từAny plant of the genus Crassula, often succulents native to southern Africa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crassulaDạng gốc (base form)
- crassulasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rattail crassuladanh từ | danh từ | Loại cây thuộc loài Crassula muscosa, có nguồn gốc từ Nam Phi |
| bonsai crassula | Chưa có nghĩa | |
| sand-coated crassula | Chưa có nghĩa | |
| elegant crassula | Chưa có nghĩa | |
| Knysna crassula | Chưa có nghĩa | |
| fairy crassula | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc crassulaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ thuật ngữ quốc tếCrassula