crankwalk
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng tác động quá mức trong việc căn chỉnh trục khuỷu, khiến trục khuỷu bị trôi qua lại, tạo điều kiện tương tác lệch trục với phần còn lại của động cơdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of having excessive play in the crankshaft alignment, letting it drift back and forth, allowing off-alignment interaction with the rest of the engine.
Họ từ (word family)
cùng gốc crankwalkTừ liên quan (related word)