crankcase
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bộ phận của động cơ chứa trục khuỷudanh từThe part of an engine that contains the crankshaft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crankcaseDạng gốc (base form)
- crankcasesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha