Dịch

cranked

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khuỷu, uốn khúctính từkhông so sánh (not comparable)Formed with, or having, a bend or crank.

Cụm động từ (phrasal verb)

Họ từ (word family)

cùng gốc cranked

Ví dụ

  • .Cuộc điều tra đã được đẩy lên một mức mới.
  • , .Hồi đó, cửa sổ ô tô vẫn được quay mở bằng tay.
  • .Tom mở nhạc to hết cỡ.

AI