Nghĩa chính
- Có khuỷu, uốn khúctính từkhông so sánh (not comparable)Formed with, or having, a bend or crank.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)hand-crankedVận hành bằng tay quay
Họ từ (word family)
cùng gốc crankedVí dụ
- .Cuộc điều tra đã được đẩy lên một mức mới.
- , .Hồi đó, cửa sổ ô tô vẫn được quay mở bằng tay.
- .Tom mở nhạc to hết cỡ.