Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
crank caller
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɹ
eɪ
ŋ
k
ˈ
k
ɔ
l
ɚ/
Nghĩa chính
1
Ai đó thực hiện một cuộc gọi quay cuồng
danh từ
Someone who makes a crank call.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
crank caller
Dạng gốc
(base form)
crank caller
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Ai đó thực hiện một cuộc gọi quay cuồng
1
Ai đó thực hiện một cuộc gọi quay cuồng
1
Ai đó thực hiện một cuộc gọi quay cuồng