Nghĩa chính
- Đăng quảng cáo, rao vặtđộng từngoại động từ (transitive)To advertise (a product or service) on the Craigslist website.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- craigslistNguyên thể (infinitive)
- craigslistsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- craigslistedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- craigslistingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- Andrew's , .Trong những ngày tiếp theo bữa tiệc của Andrew, cơn sốt đăng tin rao vặt từ người bán tiềm năng của chúng tôi vẫn không thuyên giảm.
- .Diego không bao giờ dùng Craigslist nữa.
- .Paul không bao giờ dùng Craigslist nữa.