Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
coze
danh từ
(noun)
/
k
əʊ
z
/
Nghĩa chính
1
Nói chuyện phiếm
danh từ
A cosy, friendly talk.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
coze
Dạng gốc
(base form)
coze
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
to
coze
with
somebody
tán gẫu với ai
Họ từ
(word family)
cùng gốc
coze
coze
ner
Xem cozen
danh từ
coze
nage
Thực tế hoặc việc thực hành sự thoải mái; lừa dối, lừa gạt
danh từ
coze
ning
Gian lận; sự lừa dối; hành động của một người cozen
danh từ
coze
ningly
Để dỗ dành hay lừa dối; sai
trạng từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Nói chuyện phiếm
1
Nói chuyện phiếm
1
Nói chuyện phiếm