Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cow pusher
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
uː
ˈ
p
ʊ
ʃ
ə
/
Nghĩa chính
1
Người bắt bò
danh từ
A cowcatcher
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cow pusher
Dạng gốc
(base form)
cow pusher
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Small
boys
in
1963
could
have
traction
engines
with
real
steam
coming
out
of
the
funnel
,
and
Old
Western
locos
had
flashing
lights
,
hooters
and
cow-pushers
.
AI
1
Người bắt bò
1
Người bắt bò
1
Người bắt bò