Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
courtesanship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nghề đĩ quý phái
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a courtesan; harlotry.
Nguồn gốc
(etymology)
courtesan
+
-ship
Ví dụ
The
first
season
also
failed
to
produce
a
narrative
arc
[…]
ending
with
Belle
realizing
that
she
wasn’t
made
for
the
next
level
of
her
profession
:
courtesanship
.
AI
1
Nghề đĩ quý phái
1
Nghề đĩ quý phái
1
Nghề đĩ quý phái